Công khai trong lĩnh vực giáo dục 2020 – 2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai trong lĩnh vực giáo dục 2020 – 2021

Biểu mẫu 05

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNGTRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN CHÂU

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh trẻ 6 tuổi trẻ 7 tuổi  trẻ 8 tuổi trẻ 9 tuổi trẻ 10 tuổi
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Chương trình BGD Chương trình BGD Chương trình BGD Chương trình BGD Chương trình BGD
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh – Gắn kết giữa CSGD và gia đình

– Học sinh có thái độ học tập tốt

– Gắn kết giữa CSGD và gia đình

– Học sinh có thái độ học tập tốt

– Gắn kết giữa CSGD và gia đình

– Học sinh có thái độ học tập tốt

– Gắn kết giữa CSGD và gia đình

– Học sinh có thái độ học tập tốt

– Gắn kết giữa CSGD và gia đình

– Học sinh có thái độ học tập tốt

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục -Đảm bảo  các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh -Đảm bảo  các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh  -Đảm bảo  các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh -Đảm bảo  các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh -Đảm bảo  các hoạt động hỗ trợ học tập và sinh hoạt của học sinh
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được – 100% học sinh có năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe tốt – 100% học sinh có năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe tốt – 100% học sinh có năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe tốt – 100% học sinh có năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe tốt – 100% học sinh có năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe tốt
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh – 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học và tiếp tục học tập – 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học và tiếp tục học tập – 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học và tiếp tục học tập – 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học và tiếp tục học tập – 100% học sinh hoàn thành chương trình lớp học và tiếp tục học tập

  Xuân Châu, ngày 12 tháng 6 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                                  Đinh Thị Lan Phương

Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNGTRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2020 – 2021

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 328 77 69 70 51 61
II Số học sinh học 2 buổi/ngày 328 77 69 70 51 61
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất            
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

277

84,5%

57

75,3%

62

89,9%

56

80%

47

92,2%

55

90,2%

2 Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

48

14,6%

18

23,4%

7

9,1%

13

18,6%

4

7,8%

6

9,8%

3 Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0,9%

2

1,3%

  1

1,4%

 

   
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập            
1 Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

268

81,7%

57

74%

64

92,3%

51

72,9%

46

90,2%

50

82%

2 Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

57

15,6%

18

23,4%

5

7,7%

18

25,7%

5

9,8%

11

18%

3 Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0,9%

2

1,3%

  1

1,4%

   
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

325

99,08%

 

 75

97,4%

69

100%

69

98,6%

51

100%

61

100%

a Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

175

53,4%

46

59,7%

43

62,3%

 

34

48,6%

21

41,2%

31

50,8%

 

b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)            
2 Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0,9%

2

1,3%

   1

1,4%

 

   

  Xuân Châu, ngày  12 tháng 6 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                               Đinh Thị Lan Phương

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNGTRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 12 1,76 m2/học sinh
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 12 1,76 m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố  
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ, mượn  
III Số điểm trường lẻ 0
IV Tổng diện tích đất (m2) 7080  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2800  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 576  
2 Diện tích thư viện (m2) 90  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 300  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 40  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 40  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 40  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 15  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)  0  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 25  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 1  3 1 bộ/ lớp
1.2 Khối lớp 2 3  1 bộ/ lớp
1.3 Khối lớp 3  3 1 bộ/ lớp
1.4 Khối lớp 4 3 1 bộ/ lớp
1.5 Khối lớp 5 3 1 bộ/ lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1  3 1 bộ/ lớp
2.2 Khối lớp 2  3 1 bộ/ lớp
2.3 Khối lớp 3  3 1 bộ/ lớp
2.4 Khối lớp 4  3 1 bộ/ lớp
2.5 Khối lớp 5  3 1 bộ/ lớp
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 17 2 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1 1
2 Cát xét  2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác… 0  
6 …..    

 

  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1    2    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  

 

  Xuân Châu, ngày 11 tháng 7 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                            Đinh Thị Lan Phương

Biểu mẫu 08

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNGTRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2020 – 2021

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Chưa đạt
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 22     11 11     0 15 7 0 8   12
I Giáo viên 18     7 11       13 5 0 6   12
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc 0                          
2 Ngoại ngữ 1     1           1   1    
3 Tin học 1       1       1     1    
4 Âm nhạc 1       1       1         1
5 Mỹ thuật 1       1       1         1
6 Thể dục 2     1 1       2     1   1
II Cán bộ quản lý 2                          
1 Hiệu trưởng 1     1           1   1    
2 Phó hiệu trưởng 1     1           1   1    
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên thư viện 1     1                    
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 0                          
7 Nhân viên công nghệ thông tin 0                          
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 0                          
9 0                          

  Xuân Châu, ngày 11 tháng 7 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

                                                                                                 Đinh Thị Lan Phương

 


Lượt xem: 105

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết